Ước thực hiện 3 năm (2011- 2013) Chương trình 2. Phát triển công nghiệp và xây dựng hạ tầng đô thị

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mục tiêu Đại hội XIV

Mục tiêu đề án đến năm 2015 (chưa điều chỉnh)

Thực hiện năm 2011

Thực hiện năm 2012

Ước thực hiện năm 2011

Lũy kế ước thực hiện hết năm 2011

Ước TH hết 2013 so mục tiêu ĐH XIV

Ước TH hết 2013 so mục tiêu ĐA

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=9/4

11=9/5

12

I

Đề án 5. Phát triển công nghiệp và xây dựng hạ tầng đô thị

1

Giá trị sản xuất công nghiệp

Tỷ đồng

5100

5200

2560

3150

3936

3936

 

75.7

 

2

Tốc độ tăng trưởng bình quân của giai đoạn, thực hiện đến năm báo cáo

%

 

18.65

18.03

20.5

21.9

21.9

 

 

Vượt MT

3

Tỉ lệ % số thôn bản có điện lưới quốc gia

%

 

92

82.5

85.5

88.5

88.5

 

 

 

4

Tỉ lệ % số hộ được sử dụng điện ổn định từ các nguồn

%

 

95

84.3

87.5

89.8

89.8

 

 

 

5

Tỷ trọng công nghiệp – xây dựng chiếm trong GDp của tỉnh

%

41.1

41.1

 

38.2

39.5

 

 

 

 

6

Thu nộp ngân sách địa phương từ lĩnh vực công nghiệp

Tỷ đồng

 

1000

662.2

622

761

761

 

76.1

 

7

Giải phòng mặt bằng và xây dựng một số hạng mục cơ bản các cụm công nghiệp

Cụm

 

9

1

1

0

4

 

44.4

 

8

Phát triển mới các khu công nghiệp

Khu

 

2

0

0

1

1

 

50.0

 

9

Xây dựng công trình xử lý chất thải tại các khu công nghiệp

Khu

 

5

0

0

1

1

 

20.0

Quá thấp so MT

II

Đề án số 6. Phát triển hệ thống giao thông trên địa bàn tỉnh

 

1

Đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Xây dựng hoàn thành đường cao tốc Nội Bài-Lào Cai. Nâng cấp các Quốc lộ 4,4D, Quốc lộ 279, Quốc look 4E, cầu phố Lu, 229 km tỉnh lộ và cầu Giang đông, cầu phố Ràng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đạt trên 60%

 

1.2

Nâng cấp 85% đường đến trung tâm xã được rải nhựa hoặc bê tông

 

 

 

 

 

 

 

 

Đạt trên 60%

 

1.3

Đến năm 2015 cơ bản các thôn bản trong tỉnh có đường ô tô đến thôn bản

 

 

Đến năm 2015 cơ bản các thôn bản trong tỉnh có đường ô tô đến thôn bản

 

 

Đến năm 2015 cơ bản có đường ô tô hoặc xe máy đến thôn bản

 

 

Đạt trên 60%

 

2

Phối hợp với tổng công ty đường sắt VN trong quá trình triển khai nâng cấp tuyến đường sắt Yên Viên – Lào Cai.

 

Phối hợp triển khai

Phối hợp triển khai

 

 

Khởi công xây dựng

 

 

Đạt trên 60%

 

3

Phối hợp với Cục đường thủy nội địa lập sự án chính trị sông Hồng và xây dựng cảng sông Hồng

 

 

0

Chưa thực hiện

 

-

 

4

Phối hợp với Tổng công ty Hàng không VN lập và triển khai xây dựng dự án sân bay Lào Cai

 

 

0

 

 

Đang lập dự án đầu tư

 

 

Đạt trên 60%

 

5

Về xây dựng đường GTNT theo chương trình nông thôn mới

 

 

Hoàn thành tiêu chí giao thông về xây dựng NTM của 35 xã,25% của 37 xã,10% của 72 xã

 

 

4 xã hoàn thành tiêu chí giao thông

4 xã hoàn thành tiêu chí giao thông

 

Đạt trên 60%

 

III

Đề án số 7: phát triển mạng lưới đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai

 

1

Phủ kín 90% quy hoạch chung, quy hoạch phân khu Thành phố Lào Cai, quy hoạch các thị trấn, trung tâm huyện lỵ và các khu vực phát triển đô thị mới

%

 

90

74.2

84.6

86

86

 

 

 

2

Tiêu chí phân loại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trung tâm huyện lỵ Mường Khương (theo tiêu chuẩn đô thị loại V)

Thang điểm 100 (6 tiêu chuẩn đánh giá)

 

100

74.35/100

81,5/100

6

87.5/100

87.5

87.5

 

-

Trung tâm huyện lỵ Si Ma Vai (theo chuẩn đô thị loại V)

Thang điểm 100 (6 tiêu chuẩn đánh giá)

 

100

76.9/100

79,5/100

6

85.5/100

85.5

85.5

 

-

Thị trấn phố Lu + Tằng lỏng, huyện Bảo Thắng (theo chuẩn ĐT loại V)

Thang điểm 100 (6 tiêu chuẩn đánh giá)

 

100

70.2/100

78,5/100

6

84.5/100

84.5

84.5

 

-        

Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà (theo chuẩn đô thị loại V)

Thang điểm 100 (6 tiêu chuẩn đánh giá)

 

100

76.8/100

81/100

6

87/100

87.0

87.0

 

-

Thị trấn Sa pa, huyện Sa pa (lên đô thị loại IV, thị xã Sa pa)

Thang điểm 100 (6 tiêu chuẩn đánh giá)

 

100

85.88/100

85,88/100

6

1.88/100

91.1

91.1

 

-       --

Thành phố Lào Cai (theo chuẩn ĐT loại III)

Thang điểm 100 (6 tiêu chuẩn đánh giá)

 

100

76.08/100

80,35/100

6

86.35/100

86.4

86.4

 

3

Mức tăng trưởng đô thị

%/tổng dân số

 

26.8

19

21.2

2

23.2

 

 

 

4

Dự báo nhu cầu sử dụng đất trên đô thị đến năm 2015

ha

 

10993

6451

7535

1000

8535

 

77.6

 

5

Định hướng phát triển mạng lưới đô thị năm 2012: hình thành 13 đô thị và 32 trung tâm cụm xã

 

 

Hệ thống mạng lưới đô thị được quy hoạch đên đến 2013;11/13 đô thị tới năm 2015

 

 

 

 

 

Đạt trên 60%

 

6

Tiến độ nâng cấp đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thị trấn phố Lu, huyện Bảo Thắng (lên ĐT loại IV, thị xã phố Lu)

Thang điểm 10 (6 tiêu chuẩn đánh giá)

 

100

53/99

57/100

4

61/100

 

61.0

 

-

Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà (lên đô thị loại IV, thị xã Bắc Hà)

Thang điểm 10 (6 tiêu chuẩn đánh giá)

 

100

39.8/99

44,1/100

3

41.1/100

 

47.1

 

-

Thành phố Lào Cai (lên đô thị loại II, thành phố Lào Cai

Thang điểm 10 (6 tiêu chuẩn đánh giá)

 

100

74,33/99

74,33/100

5

79.3/100

 

79.3

 








Thống kê truy cập
  • Đang online: 20
  • Hôm nay: 28
  • Trong tuần: 4,790
  • Tất cả: 140,588
Đăng nhập